hạ cấp

Học thuật
Thân thiện
hạ cấp

Hạ cấp không phải là một từ phù hợp để minh họa trong từ điển.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Hàng dưới, bậc dưới trong một hệ thống cấp bậc: Chỉ vị trí, địa vị thấp hơn, thường dùng trong tổ chức, quân đội hoặc xã hội phân tầng. Phân biệt với "thượng cấp".
    • Loại thấp kém, chất lượng kém: Chỉ sự vật, hiện tượng giá trị, phẩm chất thấp, không đạt tiêu chuẩn mong đợi.
  2. Tính từ:

    • Thuộc về hàng dưới hoặc chất lượng thấp: Dùng để miêu tả đặc tính của sự vật, con người thuộc cấp dưới hoặc phẩm chất kém.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Mệnh lệnh từ hạ cấp phải được báo cáo lên cấp trên. (Chỉ vị trí cấp dưới trong hệ thống.)
    • Không nên tiêu thụ những hạ cấp văn hóa đó. (Chỉ loại hình văn hóa chất lượng thấp.)
  • Tính từ:

    • Anh ta thái độ hạ cấp với đồng nghiệp. (Miêu tả thái độ kém cỏi, thiếu tôn trọng.)
    • Đó một lập luận hạ cấp, thiếu tính thuyết phục. (Miêu tả chất lượng lập luận thấp kém.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng trong cấu trúc so sánh, phân biệt: Thường đi kèm với "thượng cấp" để nhấn mạnh sự chênh lệch về địa vị hoặc chất lượng.
    • Mối quan hệ giữa thượng cấp hạ cấp phải dựa trên sự tôn trọng lẫn nhau.
  • Dùng với nghĩa đánh giá, phê phán: Khi dùng như một tính từ, từ này thường mang sắc thái tiêu cực, chê bai.
    • Lối sống ấy bị coi hạ cấp trong mắt nhiều người.
Biến thể từ gần giống
  • Cấp dưới (danh từ): Người ở vị trí thấp hơn trong hệ thống quyền lực, mang nghĩa trung lập hơn.
  • Thấp kém (tính từ): phẩm chất, giá trị không cao, gần nghĩa với nghĩa thứ hai của "hạ cấp".
  • Bình dân (tính từ): Thuộc về tầng lớp bình thường trong xã hội, có thể mang nghĩa tích cực (giản dị, gần gũi), khác với "hạ cấp" thường mang nghĩa tiêu cực.
Từ đồng nghĩa
  • Đồng nghĩa cho nghĩa "cấp bậc thấp": cấp dưới, thuộc cấp, bậc dưới.
  • Đồng nghĩa cho nghĩa "chất lượng kém": thấp kém, kém cỏi, tồi tàn, thô tục.
Từ trái nghĩa
  • Thượng cấp (danh từ/tính từ): Cấp trên, bậc trên.
  • Cao cấp (tính từ): chất lượng cao, sang trọng.
  • Tinh hoa (danh từ/tính từ): Phần tốt đẹp, quý giá nhất.
Lưu ý sử dụng
  • Từ "hạ cấp" khi dùng để chỉ con người (nghĩa "cấp dưới") có thể mang sắc thái thiếu tôn trọng, đặc biệt trong bối cảnh xã hội hiện đại đề cao sự bình đẳng. Nên thận trọng khi sử dụng.
  • Khi dùng với nghĩa "chất lượng kém", từ này tính phê phán mạnh thường được dùng trong văn phong trang trọng hoặc tính chất đánh giá.
hạ cấp

Hạ cấp không phải là một từ phù hợp để minh họa trong từ điển.

  1. 1. dt. Hàng dưới, bậc dưới; phân biệt với thượng cấp: Hạ cấp phục tùng thượng cấp. 2. Loại thấp kém: văn chương hạ cấp hàng hoá hạ cấp.